Một con số benchmark gồm những gì

Một con số benchmark gồm những gì A workflow diagram generated by Archify. 01 / Năng lực thật 02 / Đã nhìn thấy: contamination 03 / Độ nhạy với cách hỏi 04 / Nhiễu thống kê Năng lực · phần ta muốn đo · Năng lực thật Năng lực phần ta muốn đo Dấu hiệu · giữ được trên đề mới · Năng lực thật Dấu hiệu giữ được trên đề mới Cách đo · nhiều benchmark khớp nhau · Năng lực thật Cách đo nhiều benchmark khớp nhau Cách giữ · eval theo tác vụ riêng · Năng lực thật Cách giữ eval theo tác vụ riêng Đã nhìn thấy · đề lọt vào training data · Đã nhìn thấy: contamination Đã nhìn thấy đề lọt vào training data Dấu hiệu · tụt trên đề viết lại · Đã nhìn thấy: contamination Dấu hiệu tụt trên đề viết lại Cách đo · thứ tự, Min-K%, theo ngày · Đã nhìn thấy: contamination Cách đo thứ tự, Min-K%, theo ngày Cách khử · benchmark live, private set · Đã nhìn thấy: contamination Cách khử benchmark live, private set Cách hỏi · format, thứ tự, cách chấm · Độ nhạy với cách hỏi Cách hỏi format, thứ tự, cách chấm Dấu hiệu · đổi format, đổi điểm · Độ nhạy với cách hỏi Dấu hiệu đổi format, đổi điểm Cách đo · chạy nhiều format · Độ nhạy với cách hỏi Cách đo chạy nhiều format Cách khử · báo khoảng, ghi rõ cách chấm · Độ nhạy với cách hỏi Cách khử báo khoảng, ghi rõ cách chấm Nhiễu · số câu có hạn · Nhiễu thống kê Nhiễu số câu có hạn Dấu hiệu · chênh 1–2 điểm · Nhiễu thống kê Dấu hiệu chênh 1–2 điểm Cách đo · SE, CI, so sánh paired · Nhiễu thống kê Cách đo SE, CI, so sánh paired Cách khử · thêm câu, lấy mẫu lại · Nhiễu thống kê Cách khử thêm câu, lấy mẫu lại Legend phần của con số cách đo cách giảm hoặc khử dấu hiệu nhận ra